Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to ring out
[phrase form: ring]
01
vang lên, vang vọng
to produce a loud and clear sound that can be heard distinctly
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
ring
thì hiện tại
ring out
ngôi thứ ba số ít
rings out
hiện tại phân từ
ringing out
quá khứ đơn
rang out
quá khứ phân từ
rung out
Các ví dụ
The sound of the bugle rang out across the battlefield.
Tiếng kèn vang lên khắp chiến trường.
02
rung lên, vang lên
to signal the departure or conclusion of something by ringing a bell
Các ví dụ
The school bell rang out, signaling the end of the school day.
Tiếng chuông trường vang lên, báo hiệu kết thúc một ngày học.



























