Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Right wing
01
cánh hữu, những người bảo thủ
supporters of conservative policies and maintaining existing systems
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The right wing opposed the proposed tax reforms.
Cánh hữu phản đối các cải cách thuế được đề xuất.



























