right field
right
raɪt
rait
field
fi:ld
fild
rightfield

Định nghĩa và ý nghĩa của "right field"trong tiếng Anh

Right field
01

cánh phải, khu vực phải

a baseball position in the outfield responsible for covering the area between center field and the right foul line 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
right fields
Các ví dụ
Playing right field requires a strong throwing arm and good fielding skills. 

Chơi ở cánh phải đòi hỏi cánh tay ném mạnh và kỹ năng phòng thủ tốt.

02

cánh phải, khu vực phải

the area of the baseball outfield positioned to the right of the second baseman when facing the outfield from home plate 
Các ví dụ
He hit a towering fly ball into right field. 

Anh ấy đánh một quả bóng bay cao vào cánh phải.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng