right angle
Pronunciation
/ˈraɪt ˈæŋɡəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "right angle"trong tiếng Anh

Right angle
01

góc vuông, góc 90 độ

an angle measuring exactly 90 degrees
right angle definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
right angles
Các ví dụ
The painter meticulously ensured that the lines on the canvas formed right angles to create a sense of balance in the composition.
Họa sĩ đã tỉ mỉ đảm bảo rằng các đường nét trên canvas tạo thành góc vuông để tạo ra cảm giác cân bằng trong bố cục.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng