Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
right along
01
không gián đoạn, không chậm trễ
without interruptions or delays
Các ví dụ
The project is moving right along, meeting its milestones.
Dự án đang tiến triển không ngừng, đạt được các cột mốc.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
không gián đoạn, không chậm trễ