Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
reusable
01
có thể tái sử dụng, dùng lại được nhiều lần
able to be used again multiple times
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most reusable
so sánh hơn
more reusable
có thể phân cấp
Các ví dụ
Reusable cloth diapers are becoming increasingly popular among environmentally conscious parents.
Tã vải có thể tái sử dụng đang ngày càng trở nên phổ biến trong số các bậc cha mẹ có ý thức về môi trường.
Cây Từ Vựng
reusable
usable
use



























