to reunite
re
ˌri:
ri
u
ju:
yoo
nite
ˈnaɪt
nait
assbitedelightrequitebedight

Định nghĩa và ý nghĩa của "reunite"trong tiếng Anh

to reunite
01

đoàn tụ, tái hợp

to bring together again, especially after a period of separation 
Intransitive
to reunite definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
reunite
ngôi thứ ba số ít
reunites
hiện tại phân từ
reuniting
quá khứ đơn
reunited
quá khứ phân từ
reunited
Các ví dụ
The long-lost friends were thrilled to reunite after years apart. 

Những người bạn lâu ngày không gặp đã rất vui mừng khi đoàn tụ sau nhiều năm xa cách.

02

đoàn tụ, tái hợp

to cause people or things that were separated to come together once more 
Transitive: to reunite two or more people | to reunite sb with sb
Các ví dụ
The charity worked to reunite lost pets with their owners after the storm. 

Tổ chức từ thiện đã làm việc để đoàn tụ những thú cưng bị thất lạc với chủ của chúng sau cơn bão.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng