Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to reunite
01
đoàn tụ, tái hợp
to bring together again, especially after a period of separation
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
reunite
ngôi thứ ba số ít
reunites
hiện tại phân từ
reuniting
quá khứ đơn
reunited
quá khứ phân từ
reunited
Các ví dụ
The band members decided to reunite for a special one-time concert.
Các thành viên ban nhạc quyết định tái hợp cho một buổi hòa nhạc đặc biệt một lần.
02
đoàn tụ, tái hợp
to cause people or things that were separated to come together once more
Transitive: to reunite two or more people | to reunite sb with sb
Các ví dụ
The organizers reunited family members at the reunion event.
Những người tổ chức đã đoàn tụ các thành viên gia đình tại sự kiện đoàn tụ.
Cây Từ Vựng
reunite
unite



























