Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
retroactive
01
có hiệu lực trở về trước, hồi tố
applied or taken effect from a past date or event
Các ví dụ
The court ’s decision had a retroactive impact on similar cases.
Quyết định của tòa án có tác động hồi tố đối với các vụ việc tương tự.
02
có hiệu lực hồi tố, áp dụng ngược lại
affecting things past
Cây Từ Vựng
retroactively
retroactive
retro
active



























