Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Retribution
01
sự trừng phạt, sự báo ứng
correction imposed as repayment for wrongdoing
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
retributions
Các ví dụ
The community sought retribution through justice, not violence.
Cộng đồng tìm kiếm sự trừng phạt thông qua công lý, không phải bạo lực.
02
sự trừng phạt, sự báo ứng
vengeful punishment or retaliation for harm done, often believed to occur in the afterlife
Các ví dụ
He believed retribution awaited the guilty after death.
Ông tin rằng sự trừng phạt đang chờ đợi những kẻ có tội sau khi chết.
03
sự trừng phạt, sự báo ứng
punishment rightly inflicted for a wrongdoing
Các ví dụ
The murderer faced retribution for his brutal acts.
Kẻ sát nhân phải đối mặt với sự trừng phạt cho những hành động tàn bạo của mình.
Cây Từ Vựng
retribution
retribut



























