to retrace
Pronunciation
/ɹiˈtɹeɪs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "retrace"trong tiếng Anh

to retrace
01

lần theo, quay lại

to return somewhere from the same way that one has come
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
retrace
ngôi thứ ba số ít
retraces
hiện tại phân từ
retracing
quá khứ đơn
retraced
quá khứ phân từ
retraced
Các ví dụ
She retraced her journey through the forest to find the lost map.
Cô ấy lần theo hành trình của mình qua khu rừng để tìm tấm bản đồ bị mất.
02

tái hiện trong tâm trí, nhớ lại

reassemble mentally
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng