Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Restaurant
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
restaurants
Các ví dụ
They celebrated their anniversary at a fancy restaurant overlooking the city.
Họ đã kỷ niệm ngày cưới của mình tại một nhà hàng sang trọng nhìn ra thành phố.



























