Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
respective
01
tương ứng, riêng
related or belonging separately to each of the things or people mentioned
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The siblings pursued their respective careers in different fields of medicine.
Anh chị em theo đuổi sự nghiệp tương ứng của họ trong các lĩnh vực y học khác nhau.
Cây Từ Vựng
respectively
respective
respect



























