Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
respective
01
tương ứng, riêng
related or belonging separately to each of the things or people mentioned
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Each student should return to their respective seats after the break.
Mỗi học sinh nên trở về chỗ ngồi tương ứng của mình sau giờ nghỉ.
Cây Từ Vựng
respectively
respective
respect



























