respectability
Pronunciation
/ɹiˌspɛktəˈbɪɫɪti/

Định nghĩa và ý nghĩa của "respectability"trong tiếng Anh

Respectability
01

sự đáng kính, sự đáng trọng

the quality of being socially acceptable or regarded as valid and important within a particular field
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The politician sought respectability through community service.
Chính trị gia tìm kiếm sự đáng kính thông qua dịch vụ cộng đồng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng