Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Acculturation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Through acculturation, the indigenous population adopted new agricultural practices introduced by settlers.
Thông qua sự hội nhập văn hóa, dân bản địa đã áp dụng các phương pháp canh tác mới do người định cư giới thiệu.
02
tiếp biến văn hóa, sự đồng hóa văn hóa
the process of assimilating new ideas into an existing cognitive structure
Cây Từ Vựng
acculturational
acculturation
acculturate
culture



























