Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Acculturation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The immigrant community experienced acculturation as they integrated aspects of the host country's culture into their own traditions.
Cộng đồng nhập cư đã trải qua sự hòa nhập văn hóa khi họ tích hợp các khía cạnh của văn hóa nước chủ nhà vào truyền thống của mình.
02
tiếp biến văn hóa, sự đồng hóa văn hóa
the process of assimilating new ideas into an existing cognitive structure
Cây Từ Vựng
acculturational
acculturation
acculturate
culture



























