residence hall
re
ˈrɛ
re
si
zi
dence
dəns
dēns
hall
hɔ:l
hawl

Định nghĩa và ý nghĩa của "residence hall"trong tiếng Anh

Residence hall
01

ký túc xá đại học, nhà ở sinh viên

a college or university building in which students can reside 
Dialectamerican flagAmerican
residence hall definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
residence halls
Các ví dụ
She lived in a residence hall during her freshman year of college. 

Cô ấy sống trong một ký túc xá trong năm đầu tiên của đại học.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng