Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Residence hall
01
ký túc xá đại học, nhà ở sinh viên
a college or university building in which students can reside
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
residence halls
Các ví dụ
She lived in a residence hall during her freshman year of college.
Cô ấy sống trong một ký túc xá trong năm đầu tiên của đại học.



























