Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to reset
01
thiết lập lại, khởi động lại
to turn a system off and on again
Transitive: to reset a system
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
reset
ngôi thứ ba số ít
resets
hiện tại phân từ
resetting
quá khứ đơn
reset
quá khứ phân từ
reset
Các ví dụ
The technician recommended resetting the smartphone to fix the software glitch.
Kỹ thuật viên đề nghị khởi động lại điện thoại thông minh để khắc phục sự cố phần mềm.
02
thiết lập lại, đặt lại về không
to adjust a device or instrument so that its measurement or reading returns to zero
Transitive: to reset a device
Các ví dụ
Before recalibrating, the device must be reset to zero.
Trước khi hiệu chỉnh lại, thiết bị phải được đặt lại về không.
03
thiết lập lại, điều chỉnh lại
to adjust or arrange something again or in a new way
Transitive: to reset sth
Các ví dụ
You ’ll need to reset your password if you forget it.
Bạn sẽ cần đặt lại mật khẩu nếu bạn quên nó.
Reset
01
thiết lập lại, khởi động lại
device for resetting instruments or controls
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
resets



























