to reset
Pronunciation
/ˈɹisɛt/, /ɹiˈsɛt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "reset"trong tiếng Anh

to reset
01

thiết lập lại, khởi động lại

to turn a system off and on again
Transitive: to reset a system
to reset definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
reset
ngôi thứ ba số ít
resets
hiện tại phân từ
resetting
quá khứ đơn
reset
quá khứ phân từ
reset
Các ví dụ
The technician recommended resetting the smartphone to fix the software glitch.
Kỹ thuật viên đề nghị khởi động lại điện thoại thông minh để khắc phục sự cố phần mềm.
02

thiết lập lại, đặt lại về không

to adjust a device or instrument so that its measurement or reading returns to zero
Transitive: to reset a device
Các ví dụ
Before recalibrating, the device must be reset to zero.
Trước khi hiệu chỉnh lại, thiết bị phải được đặt lại về không.
03

thiết lập lại, điều chỉnh lại

to adjust or arrange something again or in a new way
Transitive: to reset sth
Các ví dụ
You ’ll need to reset your password if you forget it.
Bạn sẽ cần đặt lại mật khẩu nếu bạn quên nó.
01

thiết lập lại, khởi động lại

device for resetting instruments or controls
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
resets
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng