Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to resell
01
bán lại, tái bán
to sell something one has previously purchased
Transitive: to resell sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
resell
ngôi thứ ba số ít
resells
hiện tại phân từ
reselling
quá khứ đơn
resold
quá khứ phân từ
resold
Các ví dụ
The decision to resell used textbooks can help students recover some of their expenses.
Quyết định bán lại sách giáo khoa đã qua sử dụng có thể giúp sinh viên thu hồi một phần chi phí của họ.



























