Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
repulsive
01
ghê tởm, kinh tởm
causing a strong feeling of disgust or dislike
Các ví dụ
The repulsive taste of the spoiled milk made her spit it out immediately.
Vị kinh tởm của sữa hỏng khiến cô ấy phải nhổ ra ngay lập tức.
Các ví dụ
The teacher 's repulsive tone silenced the room.
Giọng điệu khó chịu của giáo viên khiến cả phòng im lặng.
03
đẩy, đẩy
causing two objects or particles to push away from each other due to a force
Các ví dụ
The repulsive force increased as the charged particles neared each other.
Lực đẩy tăng lên khi các hạt tích điện tiến lại gần nhau.
Cây Từ Vựng
repulsively
repulsiveness
repulsive
repulse
pulse



























