Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to reprise
01
lặp lại, biểu diễn lại
to repeat or perform again, especially a musical or theatrical piece
Transitive: to reprise a performance
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
reprise
ngôi thứ ba số ít
reprises
hiện tại phân từ
reprising
quá khứ đơn
reprised
quá khứ phân từ
reprised
Các ví dụ
They reprised the chorus for the encore performance.
Họ đã lặp lại điệp khúc cho màn trình diễn thêm.



























