Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
replete
01
dồi dào, đầy ắp
containing an abundance of something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most replete
so sánh hơn
more replete
có thể phân cấp
Các ví dụ
The library, replete with rare books, was a treasure trove for researchers.
Thư viện, chứa đầy những cuốn sách quý hiếm, là kho báu cho các nhà nghiên cứu.
02
no nê, đầy ắp
completely stuffed
Các ví dụ
The travelers, finally replete, rested under the stars.
Những người du lịch, cuối cùng đã no nê, nghỉ ngơi dưới những vì sao.
Replete
01
replete, kho sống
a specialized caste of social insects, such as ants or termites, that are engorged with food and serve as living food storage units within the colony
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
repletes
Các ví dụ
Worker ants feed the repletes, who act as living reservoirs.
Kiến thợ cho repletes ăn, những con này hoạt động như các bể chứa sống.



























