Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
replete
01
dồi dào, đầy ắp
containing an abundance of something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most replete
so sánh hơn
more replete
có thể phân cấp
Các ví dụ
The basket was replete with fresh fruits, ready for the picnic.
Cái giỏ đầy ắp trái cây tươi, sẵn sàng cho buổi dã ngoại.
02
no nê, đầy ắp
completely stuffed
Các ví dụ
After the banquet, she leaned back, replete and content.
Sau bữa tiệc, cô ấy ngả người ra sau, no nê và hài lòng.
Replete
01
replete, kho sống
a specialized caste of social insects, such as ants or termites, that are engorged with food and serve as living food storage units within the colony
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
repletes
Các ví dụ
In honeypot ant colonies, repletes hang from the ceiling, swollen with nectar.
Trong các đàn kiến honeypot, những con repletes treo từ trần nhà, phình to với mật hoa.



























