to replenish
Pronunciation
/ɹiˈpɫɛnɪʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "replenish"trong tiếng Anh

to replenish
01

bổ sung, làm đầy

to fill a place or container with something, especially after it has been used or emptied
Transitive: to replenish a place or container
to replenish definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
replenish
ngôi thứ ba số ít
replenishes
hiện tại phân từ
replenishing
quá khứ đơn
replenished
quá khứ phân từ
replenished
Các ví dụ
Trying to maintain hydration, he had to replenish the water bottles during the hike.
Cố gắng duy trì lượng nước, anh ấy phải bổ sung chai nước trong suốt chuyến đi bộ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng