Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to replenish
01
bổ sung, làm đầy
to fill a place or container with something, especially after it has been used or emptied
Transitive: to replenish a place or container
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
replenish
ngôi thứ ba số ít
replenishes
hiện tại phân từ
replenishing
quá khứ đơn
replenished
quá khứ phân từ
replenished
Các ví dụ
Trying to maintain hydration, he had to replenish the water bottles during the hike.
Cố gắng duy trì lượng nước, anh ấy phải bổ sung chai nước trong suốt chuyến đi bộ.
Cây Từ Vựng
replenishment
replenish



























