repetitious
Pronunciation
/ˌɹɛpəˈtɪʃəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "repetitious"trong tiếng Anh

repetitious
01

lặp đi lặp lại, đơn điệu

repeated too often, in a way that is excessive, tiresome, or boring
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most repetitious
so sánh hơn
more repetitious
có thể phân cấp
Các ví dụ
She found the repetitious nature of the task draining and wished for more variety in her work.
Cô ấy thấy bản chất lặp đi lặp lại của nhiệm vụ thật mệt mỏi và mong muốn có nhiều sự đa dạng hơn trong công việc của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng