to repent
Pronunciation
/ɹɪˈpɛnt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "repent"trong tiếng Anh

to repent
01

ăn năn, chân thành hối hận

to sincerely regret and turn away from wrongdoing, seeking forgiveness
Intransitive
to repent definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
repent
ngôi thứ ba số ít
repents
hiện tại phân từ
repenting
quá khứ đơn
repented
quá khứ phân từ
repented
Các ví dụ
She decided to repent and make amends for the harm caused by her thoughtless words.
Cô ấy quyết định ăn năn và sửa chữa những tổn hại gây ra bởi lời nói thiếu suy nghĩ của mình.
02

hối hận, ăn năn

to feel sincere regret or remorse for a past action or failure
Transitive: to repent an action or decision
Các ví dụ
With a heavy heart, he repented the time he wasted on meaningless pursuits.
Với một trái tim nặng trĩu, anh ấy hối hận về thời gian đã lãng phí vào những theo đuổi vô nghĩa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng