to rent out
Pronunciation
/ɹˈɛnt ˈaʊt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rent out"trong tiếng Anh

to rent out
[phrase form: rent]
01

cho thuê, thuê

to provide services or temporary use of something to someone, in exchange for a fee
Transitive: to rent out sth
to rent out definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
rent
thì hiện tại
rent out
ngôi thứ ba số ít
rents out
hiện tại phân từ
renting out
quá khứ đơn
rented out
quá khứ phân từ
rented out
Các ví dụ
The company is willing to rent out its conference rooms for business meetings.
Công ty sẵn sàng cho thuê phòng hội nghị của mình cho các cuộc họp kinh doanh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng