Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to rent out
01
cho thuê, thuê
to provide services or temporary use of something to someone, in exchange for a fee
Transitive: to rent out sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
rent
thì hiện tại
rent out
ngôi thứ ba số ít
rents out
hiện tại phân từ
renting out
quá khứ đơn
rented out
quá khứ phân từ
rented out
Các ví dụ
Many people in the city rent out their parking spaces to commuters looking for a spot.
Nhiều người trong thành phố cho thuê chỗ đậu xe của họ cho những người đi làm đang tìm chỗ.



























