Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
remorseful
01
hối hận, ăn năn
feeling sad and guilty, caused by one's sins or wrongdoing
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most remorseful
so sánh hơn
more remorseful
có thể phân cấp
lĩnh vực
emotion, morality, psychology
Các ví dụ
He was remorseful for the harsh words he had said during the argument.
Anh ấy hối hận vì những lời lẽ gay gắt đã nói trong cuộc tranh cãi.
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
remorsefully
unremorseful
remorseful
remorse



























