Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Barrage
01
trận mưa
a large amount of something all at once, like a lot of criticism or questions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
barrages
Các ví dụ
The customer service team dealt with a barrage of complaints.
Nhóm dịch vụ khách hàng đã xử lý một loạt khiếu nại.
02
hỏa lực chặn kín, màn đạn pháo
a continuous, concentrated attack using artillery to cover a wide area rather than aim at a single target
Các ví dụ
Planes launched a barrage to weaken enemy defenses.
Máy bay đã phóng một trận bắn phá để làm suy yếu hệ thống phòng thủ của kẻ thù.
to barrage
01
tấn công dồn dập, bắn phá
to bombard someone with a string of questions
Transitive: to barrage sb with quastions
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
barrage
ngôi thứ ba số ít
barrages
hiện tại phân từ
barraging
quá khứ đơn
barraged
quá khứ phân từ
barraged
Các ví dụ
Reporters barraged the minister with questions after the press conference.
Các phóng viên đã bắn phá bộ trưởng bằng những câu hỏi sau cuộc họp báo.
Cây Từ Vựng
barrage
bar



























