remarkable
re
ri
mar
ˈmɑ:
maa
kable
kəəbl
kēēbl

Định nghĩa và ý nghĩa của "remarkable"trong tiếng Anh

remarkable
01

đáng chú ý, phi thường

worth noticing, especially because of being unusual or extraordinary 
remarkable definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most remarkable
so sánh hơn
more remarkable
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her remarkable talent for painting captured the attention of art enthusiasts worldwide. 

Tài năng đáng chú ý của cô ấy trong hội họa đã thu hút sự chú ý của những người đam mê nghệ thuật trên toàn thế giới.

02

đáng chú ý, khác thường

unusual or striking 

Cây Từ Vựng

remarkably
unremarkable
remarkable
remark
mark
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng