Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Remains
01
tàn tích
the leftover parts or fragments of something that has been used, consumed, or destroyed
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The archaeologists discovered ancient remains buried beneath the ruins.
Các nhà khảo cổ đã phát hiện ra những tàn tích cổ xưa được chôn vùi dưới tàn tích.
02
hài cốt, thi thể
the dead body of a human being
03
tàn tích, di tích
the parts of the objects and structures from ancient times that have survived destruction and been discovered



























