Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to accrete
01
dính liền, lớn lên cùng nhau
grow together (of plants and organs)
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
accrete
ngôi thứ ba số ít
accretes
hiện tại phân từ
accreting
quá khứ đơn
accreted
quá khứ phân từ
accreted
02
tích tụ, dần dần phát triển
to gradually grow or increase by adding layers or parts over time
Các ví dụ
Sedimentary rocks accrete layer by layer as minerals and sediments settle and solidify over millennia.
Đá trầm tích tích tụ từng lớp khi khoáng chất và trầm tích lắng đọng và đông cứng qua hàng thiên niên kỷ.
Cây Từ Vựng
accretion
accretive
accrete



























