Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to relent
01
nhượng bộ, mềm lòng
to accept something, usually after some resistance
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
relent
ngôi thứ ba số ít
relents
hiện tại phân từ
relenting
quá khứ đơn
relented
quá khứ phân từ
relented
Các ví dụ
After much persuasion, the manager relented and granted the team an extra day off.
Sau nhiều lần thuyết phục, người quản lý đã nhượng bộ và cho đội một ngày nghỉ thêm.
02
dịu đi, giảm bớt
(of weather, situation, etc.) to become less harsh or severe
Các ví dụ
As the storm progressed, the winds finally relented, allowing the residents to venture outside safely.
Khi cơn bão tiến triển, những cơn gió cuối cùng đã dịu đi, cho phép cư dân ra ngoài một cách an toàn.



























