Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to relent
01
nhượng bộ, mềm lòng
to accept something, usually after some resistance
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
relent
ngôi thứ ba số ít
relents
hiện tại phân từ
relenting
quá khứ đơn
relented
quá khứ phân từ
relented
Các ví dụ
The company finally relented and decided to lower their prices in response to customer feedback.
Công ty cuối cùng đã nhượng bộ và quyết định giảm giá để đáp lại phản hồi của khách hàng.
02
dịu đi, giảm bớt
(of weather, situation, etc.) to become less harsh or severe
Các ví dụ
The intense heat relented in the evening, bringing relief to the sweltering city.
Cái nóng gay gắt dịu đi vào buổi tối, mang lại sự thoải mái cho thành phốingột ngạt.



























