to regurgitate
re
ri
gur
ˈgɜ:
gi
ʤɪ
ji
tate
teɪt
teit

Định nghĩa và ý nghĩa của "regurgitate"trong tiếng Anh

to regurgitate
01

ói, nôn

eject the contents of the stomach through the mouth 
to regurgitate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
regurgitate
ngôi thứ ba số ít
regurgitates
hiện tại phân từ
regurgitating
quá khứ đơn
regurgitated
quá khứ phân từ
regurgitated
02

ói ra, trào ra

brutally unfair or harsh 
03

đọc thuộc lòng, lặp lại từ trí nhớ

repeat after memorization 
04

ợ ra, nôn ra

to bring up partially digested food from the stomach back into the mouth, often to feed young or as part of the digestive process 
Các ví dụ
Many bird species regurgitate food to feed their chicks. 

Nhiều loài chim nhả lại thức ăn để nuôi con của chúng.

05

trào ngược, chảy ngược lại

pour or rush back 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng