to regurgitate
Pronunciation
/ˌɹɪˈɡɝdʒəˌteɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "regurgitate"trong tiếng Anh

to regurgitate
01

ói, nôn

eject the contents of the stomach through the mouth
to regurgitate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
regurgitate
ngôi thứ ba số ít
regurgitates
hiện tại phân từ
regurgitating
quá khứ đơn
regurgitated
quá khứ phân từ
regurgitated
02

ói ra, trào ra

brutally unfair or harsh
03

đọc thuộc lòng, lặp lại từ trí nhớ

repeat after memorization
04

ợ ra, nôn ra

to bring up partially digested food from the stomach back into the mouth, often to feed young or as part of the digestive process
Các ví dụ
Some marine animals, like penguins, regurgitate food to nourish their offspring.
Một số động vật biển, như chim cánh cụt, nhả ra thức ăn để nuôi dưỡng con cái của chúng.
05

trào ngược, chảy ngược lại

pour or rush back
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng