Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to regurgitate
01
ói, nôn
eject the contents of the stomach through the mouth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
regurgitate
ngôi thứ ba số ít
regurgitates
hiện tại phân từ
regurgitating
quá khứ đơn
regurgitated
quá khứ phân từ
regurgitated
02
ói ra, trào ra
brutally unfair or harsh
03
đọc thuộc lòng, lặp lại từ trí nhớ
repeat after memorization
04
ợ ra, nôn ra
to bring up partially digested food from the stomach back into the mouth, often to feed young or as part of the digestive process
Các ví dụ
Some marine animals, like penguins, regurgitate food to nourish their offspring.
Một số động vật biển, như chim cánh cụt, nhả ra thức ăn để nuôi dưỡng con cái của chúng.
05
trào ngược, chảy ngược lại
pour or rush back
Cây Từ Vựng
regurgitation
regurgitate



























