Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Barn dance
01
vũ hội nông thôn, điệu nhà kho
a lively rural dance event featuring simple steps, energetic movements, and community spirit
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
barn dances
Các ví dụ
The bride and groom decided to have a barn dance for their wedding reception, creating a fun and relaxed atmosphere for their guests to celebrate.
Cô dâu và chú rể quyết định tổ chức một vũ hội nông trại cho tiệc cưới của họ, tạo ra một bầu không khí vui vẻ và thoải mái để khách mời của họ ăn mừng.



























