Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Reformer
01
máy cải tạo, thiết bị cracking
a tool used for breaking down the molecules of oil or gas into smaller pieces
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
reformers
02
nhà cải cách, người cải cách
a person who works to improve or change existing systems or institutions for the better
Các ví dụ
She is a social reformer fighting for education equality.
Cô ấy là một nhà cải cách xã hội đấu tranh cho sự bình đẳng trong giáo dục.
Cây Từ Vựng
reformer
reform
form



























