Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Reforestation
01
tái trồng rừng, phục hồi rừng
the process of replanting trees in an area where forest cover has been depleted or removed, aiming to restore or create a forest ecosystem
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Environmental organizations are actively involved in promoting reforestation projects to combat climate change.
Các tổ chức môi trường đang tích cực tham gia vào việc thúc đẩy các dự án trồng rừng để chống lại biến đổi khí hậu.



























