Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
redbrick
01
liên quan đến các trường đại học hoặc tổ chức Anh cũ với các tòa nhà gạch đỏ, thường ngụ ý sự xuất sắc học thuật truyền thống
relating to older British universities or institutions with redbrick buildings, often implying traditional academic excellence
Các ví dụ
Sarah chose to pursue her degree at a redbrick college renowned for its strong emphasis on liberal arts education.
Sarah quyết định theo đuổi bằng cấp của mình tại một trường đại học redbrick nổi tiếng với sự nhấn mạnh mạnh mẽ vào giáo dục nghệ thuật tự do.
Cây Từ Vựng
redbrick
red
brick



























