Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
redbrick
01
liên quan đến các trường đại học hoặc tổ chức Anh cũ với các tòa nhà gạch đỏ, thường ngụ ý sự xuất sắc học thuật truyền thống
relating to older British universities or institutions with redbrick buildings, often implying traditional academic excellence
Các ví dụ
The redbrick campus exuded an aura of scholarly tradition, with its ivy-covered walls and stately buildings.
Khuôn viên gạch đỏ toát lên vẻ truyền thống học thuật, với những bức tường phủ đầy cây thường xuân và những tòa nhà trang nghiêm.
As a redbrick institution, the university boasted a rich history of academic achievement and intellectual pursuits.
Là một tổ chức redbrick, trường đại học tự hào có một lịch sử phong phú về thành tích học thuật và theo đuổi trí tuệ.
Cây Từ Vựng
redbrick
red
brick



























