bargain hunter
bar
bɑ:
baa
gain
geɪn
gein
hun
hʌn
han
ter

Định nghĩa và ý nghĩa của "bargain hunter"trong tiếng Anh

Bargain hunter
01

thợ săn hời, người tìm kiếm giá rẻ

a person who always looks for sales and cheap prices to make a purchase 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bargain hunters
Các ví dụ
As a bargain hunter, she always finds the best deals on clothing. 

Là một thợ săn hời, cô ấy luôn tìm được những ưu đãi tốt nhất về quần áo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng