Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Red-letter day
01
ngày đáng nhớ, ngày vinh quang
a day that will always be remembered by an exceptionally good thing that has happened on it
Các ví dụ
Next week will be a red-letter day for our family as we welcome a new addition.
Tuần tới sẽ là một ngày đáng nhớ cho gia đình chúng tôi khi chúng tôi chào đón thêm một thành viên mới.



























