to recrudesce
Pronunciation
/ɹɪkɹˈuːdɛs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "recrudesce"trong tiếng Anh

to recrudesce
01

bùng phát trở lại, tái phát

(of an unpleasant or dangerous thing) to become active again after being inactive for a period of time
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
recrudesce
ngôi thứ ba số ít
recrudesces
hiện tại phân từ
recrudescing
quá khứ đơn
recrudesced
quá khứ phân từ
recrudesced
Các ví dụ
The malware showed signs of recrudescing, spreading rapidly through the network once more.
Phần mềm độc hại cho thấy dấu hiệu tái phát, lây lan nhanh chóng qua mạng một lần nữa.
02

mở lại, trở nên thô

become raw or open
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng