recreational
Pronunciation
/ˌɹɛkɹiˈeɪʃənəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "recreational"trong tiếng Anh

recreational
01

giải trí, thư giãn

relating to activities done for enjoyment or leisure, rather than for work or other obligations
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Recreational reading offers a form of entertainment and escapism from daily routines.
Đọc sách giải trí mang lại một hình thức giải trí và thoát khỏi những thói quen hàng ngày.
02

giải trí, tiêu khiển

engaged in as a pastime
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng