recovery room
re
ri
co
ˈkʌ
ka
ve
ry
ri
ri
room
ru:m
room

Định nghĩa và ý nghĩa của "recovery room"trong tiếng Anh

Recovery room
01

phòng hồi sức

a specialized area where patients are monitored and cared for after surgery until they regain consciousness and stability 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
recovery rooms
Các ví dụ
Visitors may join patients in the recovery room once they are fully awake. 

Khách thăm có thể tham gia cùng bệnh nhân trong phòng hồi sức một khi họ đã tỉnh táo hoàn toàn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng