Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Recording machine
01
máy ghi âm, thiết bị ghi âm
a device used to capture audio or video signals
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
recording machines
Các ví dụ
As technology advanced, the old reel-to-reel recording machines were replaced with digital recorders in the radio station.
Khi công nghệ tiến bộ, những máy ghi âm cuộn-to-cuộn cũ đã được thay thế bằng máy ghi âm kỹ thuật số tại đài phát thanh.



























