recording machine
re
ri
cor
ˈkɔ:
kaw
ding
dɪng
ding
ma
chine
ʃi:n
shin

Định nghĩa và ý nghĩa của "recording machine"trong tiếng Anh

Recording machine
01

máy ghi âm, thiết bị ghi âm

a device used to capture audio or video signals 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
recording machines
Các ví dụ
The band set up their instruments in the studio, ready to lay down tracks on the recording machine. 

Ban nhạc đã thiết lập nhạc cụ của họ trong phòng thu, sẵn sàng để thu âm các bài hát trên máy ghi âm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng