Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
recording equipment
/ɹɪkˈoːɹdɪŋ ɪkwˈɪpmənt/
Recording equipment
01
thiết bị ghi âm, dụng cụ ghi âm
the various tools, devices, and instruments used to capture, process, and produce audio or video recordings
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The podcast host upgraded their recording equipment with a new microphone and audio interface to improve the sound quality of their show.
Người dẫn podcast đã nâng cấp thiết bị ghi âm của họ với một microphone mới và giao diện âm thanh để cải thiện chất lượng âm thanh của chương trình.



























