record-breaking
Pronunciation
/ɹˈɛkɚdbɹˈeɪkɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "record-breaking"trong tiếng Anh

record-breaking
01

phá kỷ lục, chưa từng có

surpassing anything that has been done before, particularly beyond any previous record
record-breaking definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most record-breaking
so sánh hơn
more record-breaking
có thể phân cấp
Các ví dụ
The event attracted a record-breaking number of spectators.
Sự kiện đã thu hút một số lượng khán giả kỷ lục.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng