Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Reception desk
01
quầy tiếp tân, lễ tân
the counter or the front desk in a hotel, hospital, etc. where visitors or guests can check in, receive assistance, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
reception desks
Các ví dụ
Upon entering the hotel, we approached the reception desk to check in and receive our room keys.
Khi bước vào khách sạn, chúng tôi tiếp cận quầy lễ tân để làm thủ tục nhận phòng và nhận chìa khóa phòng của mình.



























