Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Reception desk
01
quầy tiếp tân, lễ tân
the counter or the front desk in a hotel, hospital, etc. where visitors or guests can check in, receive assistance, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
reception desks
Các ví dụ
The office reception desk was cluttered with paperwork and office supplies, indicating a busy day.
Bàn tiếp tân bừa bộn với giấy tờ và đồ dùng văn phòng, cho thấy một ngày bận rộn.



























