recent epoch
re
ˈri:
ri
cent
sənt
sēnt
e
ɛ
e
poch
pɑ:k
paak
/ɹˈiːsənt ˈɛpɒk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "recent epoch"trong tiếng Anh

Recent epoch
01

thời kỳ gần đây, thời kỳ hiện tại

the current geological period, following the Ice Age
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
recent epochs
Các ví dụ
Climate patterns in the Recent epoch have been relatively stable.
Các mô hình khí hậu trong thời kỳ gần đây đã tương đối ổn định.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng