Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Recent epoch
01
thời kỳ gần đây, thời kỳ hiện tại
the current geological period, following the Ice Age
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
recent epochs
Các ví dụ
Climate patterns in the Recent epoch have been relatively stable.
Các mô hình khí hậu trong thời kỳ gần đây đã tương đối ổn định.



























