Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Recent epoch
01
thời kỳ gần đây, thời kỳ hiện tại
the current geological period, following the Ice Age
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
recent epochs
Các ví dụ
Fossil records from the Recent epoch are abundant in modern sediment layers.
Các hồ sơ hóa thạch từ kỷ nguyên gần đây rất phong phú trong các lớp trầm tích hiện đại.



























