reboot
re
ri:
ri
boot
bu:t
boot
/ɹɪbˈuːt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "reboot"trong tiếng Anh

to reboot
01

khởi động lại, tải lại

to cause a computer system to load, especially immediately after it has been turned off
Transitive: to reboot a computer system
to reboot definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
reboot
ngôi thứ ba số ít
reboots
hiện tại phân từ
rebooting
quá khứ đơn
rebooted
quá khứ phân từ
rebooted
Các ví dụ
The IT technician rebooted the server to apply the software updates.
Kỹ thuật viên CNTT đã khởi động lại máy chủ để áp dụng các bản cập nhật phần mềm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng