to reanimate
Pronunciation
/ɹiːˈænᵻmˌeɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "reanimate"trong tiếng Anh

to reanimate
01

hồi sinh, làm sống lại

to bring something back to life
Transitive: to reanimate sb/sth
to reanimate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
reanimate
ngôi thứ ba số ít
reanimates
hiện tại phân từ
reanimating
quá khứ đơn
reanimated
quá khứ phân từ
reanimated
Các ví dụ
The old puppet was reanimated with new strings and paint for the puppet show.
Con rối cũ đã được hồi sinh với những sợi dây và sơn mới cho buổi biểu diễn rối.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng